|
Quận - Huyện là địa bàn hoạt động quan trọng đối với công tác Kiều bào ở Thành phố Hồ Chí Minh. Đây là nơi sinh sống, làm ăn của thân nhân Kiều bào. Mỗi khi Kiều bào về nước thăm gia đình hay để đầu tư sản xuất kinh doanh... thì Quận - Huyện cũng là nơi đặt chân đầu tiên của Kiều bào.
Ý thức được tầm quan trọng đó nên từ khi thành lập và trong Điều lệ về tổ chức và hoạt động, Hội Liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài Thành phố Hồ Chí Minh (ALOV-HCMC) rất coi trọng hoạt động của các Ban Liên lạc Kịều bào cơ sở. Cấp Thành phố có Hội Liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài, ở cấp Quận - Huyện, nơi nào có đủ điều kiện thì có thể vận động thành lập Hội cấp Quận - Huyện, do Ủy ban Nhân dân Quận - Huyện quyết định. Trong khi chưa có Hội cấp Quận - Huyện thì Mặt trận Tổ quốc Quận-Huyện đã thành lập Ban Liên lạc Kiều bào cấp Quận - Huyện và các Tổ Liên lạc Kiều bào cấp Phường. Các Ban Liên lạc là Hội viên tập thể của Hội Liên lạc với người Việt Nam ở nước ngoài khi có đơn xin gia nhập Hội.
Ở mỗi Quận - Huyện đều có đại diện làm đầu mối để liên hệ về công tác Kiều bào. Với lực lượng gần 1.000 người, các Ban/ Tổ Liên lạc Kiều bào cấp Quận/Phường có điều kiện tiếp xúc, giúp đỡ Kiều bào khi về nước, gắn
bó với địa phương, thông qua thân nhân, tìm hiểu khả năng, trình độ của từng người và có biện pháp vận động phù hợp.
Vì khuôn khổ Bản tin có hạn, xin tham khảo thêm về hoạt động của Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Thành phố và Quận - Huyện tại trang web: http://www.ubmttq.hochiminhcity.gov.vn.
Danh sách Trưởng ban Liên lạc Kiều bào Quận Huyện
| STT |
HỌ TÊN |
QUẬN HUYỆN |
ĐIỆN THOẠI |
ĐỊA CHỈ |
| 1 |
Đoàn Thị Thủy Tiên |
Quận 1 |
8.296.854 |
35 Phùng Khắc Khoan, P.Đa Kao |
| 2 |
Lê Văn Hóa |
Quận 2 |
7420 793 |
63 Đường 5, KP2, P.Cát Lái |
| 3 |
Lê Thị Hồng |
Quận 3 |
9.302.376 |
299 Điện Biên Phủ |
| 4 |
Nguyễn Hữu Đức |
Quận 4 |
8.265.491 |
80 Nguyễn Trường Tộ, P.12 |
| 5 |
Nguyễn Trọng Phúc |
Quận 5 |
8.556.528 |
211 An Dương Vương, P.8 |
| 6 |
Hà Thị Nhung |
Quận 6 |
2.126.014 |
97-99-101 Cao Văn Lầu, P.1 |
| 7 |
Đinh Khắc Mai |
Quận 7 |
7.851.692 |
1362 KP1, Huỳnh Tấn Phát, P.Phú Mỹ |
| 8 |
Lê Kiến Hiệp |
Quận 8 |
8.504.599 |
1Bis Huỳnh Thị Phụng, P.4 |
| 9 |
Nguyễn Thị Bạch Lệ |
Quận 9 |
8.973.411 |
KP2, P.Tăng Nhơn Phú A |
| 10 |
Đinh Hoàng Linh |
Quận 10 |
8.551.948 |
513 Nguyễn Tri Phương, P.8 |
| 11 |
Diệp Kỳ Diên |
Quận 11 |
8.582.651 |
181 Bình Thới, P.9 |
| 12 |
Hà Thị Nhung |
Quận 12 |
8.917.483 |
27 QL1A, P.Tân Chánh Hiệp |
| 13 |
Lâm Thị Nương |
Quận Bình Thạnh |
8.445.478 |
84 Hoàng Hoa Thám, P.7 |
| 14 |
Lê Thị Bình |
Quận Phú Nhuận |
9.954.105 |
466 Nguyễn Kiệm, P.3 |
| 15 |
Nguyễn Thị Nho |
Quận Gò Vấp |
9.962.793 |
450/16C Lê Đức Thọ, P.16 |
| 16 |
Nguyễn Thị Lương |
Quận Tân Bình |
8.110.934 |
154 Trường Chinh, P.12 |
| 17 |
Nguyễn Thị Nhiều |
Quận Tân Phú |
4.088.178 |
562 Lũy Bán Bích, P.Hòa Thạnh |
| 18 |
Nguyễn Cửu Long |
Quận Thủ Đức |
8.966.813 |
36 Đoàn Kết, P. Bình Thọ |
| 19 |
Nguyễn Văn Đâu |
Quận Bình Tân |
8.750.096 |
512 Kinh Dương Vương, P.An Lạc |
| 20 |
Trần Thị Nga |
Huyện Bình Chánh |
7.602.278 |
E 8/9A Nguyễn Hữu Trí, KP5, Tân Túc |
| 21 |
Nguyễn Văn Tiến |
Huyện Cần Giờ |
8.740.228 |
Lương Văn Nho, Ap Giồng Ao, xã Cần Thạnh |
| 22 |
Trần Tấn Tài |
Huyện Củ Chi |
8.920.431 |
KP7, Thị trần Củ Chi |
| 23 |
Đặng Thị Mai |
Huyện Hóc Môn |
8.910.483 |
39/2 Lý Thường Kiệt, Thị trấn Hóc Môn |
| 24 |
Nguyễn Văn Cư |
Huyện Nhà Bè |
7.828.513 |
332 Nguyễn Bình, Ap 1, Xã Phú Xuân |
Tin liên quan |